• XE NISSAN
  • XE STAREX
  • XE COASTER
  • XE COUNTY
  • XE AERO TOWN
  • XE  AERO SPACE
  • XE UNIVER LUXURY
  • XE ACCORD

Tim kiếm

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • Thủ tục Visa
  • Tour trong nước
  • Dịch vụ thuê xe
  • Vé máy bay
  • Khách sạn - Nhà hàng
  • Tour nước ngoài
  •  Hotline: 0911.495488 / 0912.024.347
loadding ....
Click vào hình thumb để xem hình lớn

AERO SPACE

Loại xe: 45 CHỖ

Hiệu xe: HYUNDAI

Giá thuê xe:

Thông tin

BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LỘ TRÌNH THỜI GIAN GIÁ
Đưa/Đón sân bay/Ga 3giờ 1,100,000
Nội thành 1/2 ngày 4 giờ 1,200,000
Nội thành 1 ngày 8 giờ 2,400,000
Củ chi/Đại Nam 6 giờ 2,800,000
Mỹ Tho/Cần Giờ 1 ngày 3,500,000
Tây  Ninh ( Tòa Thánh - Núi Bà) 1 ngày 3,800,000
Tây Ninh -Củ Chi 1 ngày 4,500,000
Mỹ Tho/ Bến Tre 1 ngày 4,000,000
Cái Bè 1 ngày 4,200,000
Cái Bè - Vĩnh Long 1 ngày 5,500,000
Cái Bè - Vĩnh Long 2 ngày 6,200,000
Cần Thơ 1 ngày 6,000,000
VĩnhLong - Cần Thơ / Cần Thơ 2 ngày 6,650,000
Châu Đốc 1 ngày 8,500,000
Châu Đốc 2 ngày 9,000,000
Cần Thơ - Châu Đốc 2 ngày 10,000,000
Châu Đốc - Hà Tiên - Cần Thơ 4 ngày 15,000,000
Cà Mau - Bạc Liêu - Sóc Trăng - Cần Thơ 4 ngày 14,500,000
Vũng Tàu / Long Hải 1 ngày 4,800,000
Vũng Tàu / Long Hải 2 ngày 6,500,000
Bình Châu 1 ngày 6,000,000
Bình Châu 2 ngày 7,000,000
Nam Cát Tiên 2 ngày 7,000,000
Madagui 1 ngày 5,000,000
Madagui 2 ngày 7,000,000
Phan Thiết 1 ngày 7,500,000
Phan Thiết 2 ngày 8,000,000
Hàm Thuận Nam / Lagi 2 ngày 7,200,000
Ninh Chữ 2 ngày 11,500,000
Ninh Chữ 3 ngày 13,000,000
Nha Trang ( không Đại Lãnh) 3 ngày 14,500,000
Nha Trang ( có Đại Lãnh) 4 ngày 17,000,000
Nha Trang ( không Đại Lãnh) 4 ngày 15,500,000
Phan Thiết - Phan Rang - Nha Trang 5 ngày 18,500,000
Phan Thiết - Đà Lạt 4 ngày 14,500,000
Đà Lạt ( có Dambri hoặc Langbiang) 3 ngày 12,000,000
Đà Lạt ( có Dambri hoặc Langbiang) 4 ngày 13,000,000
Nha Trang - Đà Lạt ( có Dambri) 4 ngày 18,500,000
Nha Trang - Đà Lạt ( có Dambri) 5 ngày 19,000,000
Buôn Mê Thuột 3 ngày 14,500,000
Buôn Mê Thuột 4 ngày 15,500,000
Campuchia 4 ngày 21,000,000
     
Chú ý:    
* Giá trên : bao gồm chi phí cầu đường, bến bãi, thuế VAT  
* Không bao gồm : chi phí ăn nghĩ của lái xe    
* Vào mùa lễ, tết giá xe tăng 30%    
* Vào mùa thấp điểm giá xe giảm từ 10% đến 20%    

* Bảng giá áp dụng với giá nhiên liệu 13.020 đ/lít. Trong trường hợp giá nhiên liệu tăng, giảm thì

bảng giá sẽ được điều chỉnh 

 

 

 

  • Chú ý: (*) là thông tin bắt buộc